cầu cạnh

Học thuật
Thân thiện
cầu cạnh

Một người đàn ông cầu cạnh sếp của mình để được thăng chức.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xin xỏ, quỵ luỵ một cách hèn hạ: Hành động nài nỉ, van xin một cách khúm núm, nhờ vả người quyền thế hoặc địa vị cao hơn để đạt được lợi ích, sự giúp đỡ cho bản thân.
    • Mong được danh lợi thông qua sự nịnh bợ, lệ thuộc: Thái độ hành vi tìm kiếm lợi ích vật chất hoặc địa vị bằng cách dựa dẫm, luồn cúi vào thế lực của người khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta phải đi cầu cạnh đủ mọi nơi để xin việc. (Anh ta phải đi xin xỏ khắp nơi để tìm việc làm.)
    • ấy không muốn cầu cạnh bất kỳ ai, muốn tự mình làm nên sự nghiệp. ( ấy không muốn nhờ vả bất kỳ ai, muốn tự mình xây dựng sự nghiệp.)
    • Thói cầu cạnh biểu hiện của sự thiếu tự trọng. (Thói quen luồn cúi, xin xỏ biểu hiện của sự thiếu tự trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sống không cầu cạnh ai": Một lối sống tự lực, tự cường, không dựa dẫm hay nhờ vả người khác, đặc biệt những người quyền thế.

    • Ông ấy tự hào cả đời sống không cầu cạnh ai. (Ông ấy tự hào cả đời sống tự lập, không nhờ vả ai.)
  • "Cầu cạnh những kẻ quyền thế": Hành động tìm đến nịnh bợ những người chức quyền để mưu cầu lợi ích.

    • Hắn chuyên đi cầu cạnh những kẻ quyền thế để thăng quan tiến chức. (Hắn chuyên đi luồn cúi những người chức quyền để được thăng chức.)
Biến thể từ gần giống
  • Cầu xin (đgt): Khẩn khoản, thiết tha xin một điều đó. (Mang sắc thái chung chung, có thể không hàm ý hèn hạ như "cầu cạnh").
  • Nịnh bợ (đgt): Dùng lời nói ngọt ngào, tâng bốc để lấy lòng người trên. (Nhấn mạnh vào hành vi nói năng, tâng bốc).
  • Luồn cúi (đgt): Cúi mình, khom lưng để xu nịnh, tỏ ra hèn hạ. (Nhấn mạnh vào thái độ, dáng vẻ bên ngoài).
  • Quỵ luỵ (đgt): Tỏ ra yếu đuối, hèn nhát phụ thuộc. (Nhấn mạnh vào trạng thái bị động, lệ thuộc).
Từ đồng nghĩa
  • Xin xỏ: Van nài, xin cho được việc.
  • Nài xin: Khẩn khoản, ép buộc phải cho bằng được.
  • Khúm núm: Tỏ ra sợ sệt, hèn hạ trước mặt người quyền thế.
Từ trái nghĩa
  • Tự lực: Tự mình làm lấy, không nhờ vả.
  • Tự trọng: Biết giữ gìn phẩm giá, danh dự của mình.
  • Độc lập: Không phụ thuộc vào người khác.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Cầu cạnh như mèo cầu ": von cảnh van xin, nài nỉ một cách tha thiết đáng thương (hoặc đáng khinh).
  • "Đói không cầu cạnh, no không kiêu căng": Bài học về nhân cách, khó khăn cũng không hạ mình đi xin xỏ, giàu có cũng không kiêu ngạo.
cầu cạnh

Một người đàn ông cầu cạnh sếp của mình để được thăng chức.

  1. đgt. Xin xỏ, quỵ luỵ người quyền thế mong được danh lợi: thói cầu cạnh sống không cầu cạnh ai cả.

Từ gần giống